Bài thuốc chữa bệnh - Banner
HOME MENU Bài thuốc chữa bệnh - Tìm kiếm

Khối rắn ở hạ sườn

Đại cương:

Chứng này là chỉ một bên hay hai bên hạ sườn có khối sưng cứng rắn và đau.

Điều trị:

Uất nhiệt kinh can.

Triệu chứng: Hạ sườn có khối sưng, cứng rắn và đau, sắc mặt tối trệ, chất lưỡi tối, kiêm chứng miệng đắng, trướng bụng, lưỡi đỏ, rêu lưỡi nhớt.

Pháp: Hành khí khai uất, hoạt huyết hóa ứ

Nhuyễn can xúc tỳ ẩm Sài hồ 6 Thiền thuế 6 Khương hoàng 6
Miết giáp 20 Sinh địa 1 Hoàng cầm 10 Bạch cương tàm 10
Thủy hồng hoa tử 10 Sinh Mẫu lệ 20 Tiêu tam tiên 10

Ứ huyết:

Triệu chứng: Nơi đau có khối sưng cứng rắn, chất lưỡi tía tối

Pháp: Hóa tán kết tiêu chất rắn.

Trần thị can thũng phương Miết giáp 12 Đại hoàng 6 Khương lang 6
Sài hồ 6 Thử phụ 6 Địa miết trùng 6 Nga truật 9
Đào nhân 6

Kiêm chứng: Đắng miệng tâm phiền, tiểu tiện vàng, mắt vàng, nơi đau có khối sưng to cứng rắn, chất lưỡi tía tối, rêu vàng nhớt, dùng bài

Trương thị can thũng phương Nhân trần 30 Hòe giác 10 Tam lăng 10
Xích thược 10 Ngũ linh chiNgũ linh chi 10 Hạ khô thảo 30 Côn bố 15
Hải tảo 15 Miết giáp 15 Toàn phúc hoa 10 Bồ hoàng 10
Bồ công anh 30

Huyết hư đường lạc bị ứ

Triệu chứng: Kiêm chứng bụng trướng đầy, hai bên sườn trướng đau, bụng to nổi gân xanh hoặc có thủy phúc nhẹ, sắc mặt đen sạm, môi tái lưỡi tối.

Hoạt ứ tiêu tích thang Thanh bì 10 Chỉ sác 10 Sài hồ 6
Đương qui 10 Miết giáp 15 Mẫu lệ 20 Kinh tam lăng 10
Nga truật 10 Uất kim 10 Xích thược 12

Nếu kiêm chứng vùng bụng có khối sưng,phụ nữ kinh nguyệt không đều, thống kinh dùng bài

Sử thị gia vị noãn sào nang thũng kinh nghiêm phương Đào nhân 60 Nhũ hương 60 Tam lăng 60
Sinh bồ hoàng 60 Miết giáp 90 Hồng hoa 60 Một dược 60
Nga truật 60 Ngũ linh chi 60

Có thể phối hợp dùng bài

Tiêu thũng chỉ thống cao Nhũ hương 30 Long đởm thảo 15 Băng phiến 15
Mật đà tăng 30 Công đinh hương 15 Tế tân 15 Khương hoàng 50
Một dược 30 Duyên đan 15 Hàn thủy thạch 60 Can thiềm bì 30
Đằng hoàng 15 Đại hoàng 15 Sinh nam tinh 20

Tán nhỏ trộn đều các vị thích hợp với Pomade, bọc túi vải, dán vào vùng có khối sưng, cách ngày dán 1 lần

Huyết ứ kiêm khí hư:

Triệu chứng: Can bệnh lâu ngày, hạ sườn có khối rắn đau, mệt mỏi yếu sức, ngượ sườn trướng, bụng tướng to, khối sưng cứng rắn, kém ăn hoặc đoản hơi hồi hộp.

Pháp: Hành khí tiêu ứ,

Can ngạnh hóa hoàn Sài hồ 45 Uất kim 30 Trần bì 15
Bạch thược 60 Mẫu đơn bì 30 Nhân sâm 30 Phục linh 60
Chỉ thực 60 Thanh bì 15 Đương qui 30 Xuyên khung 30
Đào nhân 30 Bạch truật 60 Cam thảo 30 Sa nhân 15
Xuyên phác 30 Nga truật 30 Mộc hương 30 Ô dược 30
Địa long 30 Xuyên luyện tử 30 Hổ phách 30 Xương truật 30
Tam lăng 30 Tân lang 30 Bán hạ 30 Hắc sửu 30
Nhục quế 15 Huyết kiệt 30

Tán bột làm hoàn, mỗi lần uống 9 viên, ngày 2-3 lần.

Kiêm chứng hồi hộp đoản hơi, sốt nhẹ, hoặc táo bón, chất lưỡi tối mặt sạm dùng bài

Khương thị tảo kỳ can ngạnh hóa phương Sinh địa 9 Giá trùng 9 Đan sâm 9
Hoàng kỳ 30 Đẳng sâm 9 Đào nhân 9 Sơn giáp 9
Miết giáp 15 Bạch truật 15

Nặng hơn thì dùng bài:

Trương thị hoàng kỳ nga truật thang Sinh Hoàng kỳ 20 Bạch truật 15 Sài hồ 10
Giá trùng 10 Nga truật 30 Hồng hoa 20 Bạch phàn 2
Sinh Cam thảo 12

Huyết ứ nghẽn đường lạc:

Triệu chứng: trướng bụng, kém ăn, lòng bàn tay chân nóng hoặc hoàng đản, đại tiện khô kết, mạch huyền tế, không có rêu lưỡi

Pháp: tiêu tán kết, thanh lợithấp

Nhuyễn kiên hoàn Tạo phàn 90 Xương truật 15 Điểm tửu khúc 21
Nhân trần 60 Uất kim 15 Thạnh cao 45 Kê nội kim 15
Kim tiền thảo 30 Miết giáp 100 Hoàng kỳ 60 Sơn giáp châu 18
Chi tử 15 Đại hoàng 9

Làm hoàn uống mỗi lần 9 gam ngày 2 lần

Kiêm chứng Tâm phiền miệng khát, phát nhiệt tiểu tiện vàng, mắt vàng đoản hơi, mỏi lưng ăn kém, ngực sườn bĩ đầy,

Pháp: Thư can giải uất, hoạt huyết hóa ứ, thanh giải khư tà, bồi bổ thận vị:

Thư can hóa trưng thang Sài hồ 9 Bản lam căn 15 Đan sâm 20
Đẳng sâm 9 Hoàng kỳ 20 Ngũ vị 15 Nhân trần 20
Đương qui 9 Nga truật 9 Bạch truật 9 Nữ trinh tử 20
Phục linh 9

Gia giảm: có chứng hậu thấp nhiệt hoặc hiện tượng đởm uất, có thể dùng tới 60 gam nhân trần, lại gia Xích thược, chi tử.

Thấp nhiệt nung nấu ở trong.

Triệu chứng: Đoản hơi miệng khát, sốt nhẹ, tiểu tiện vàng hoặc mắt vàng, khí âm tổn thương.

Pháp: Tiêu trưng hoạt huyết.

Nhị giáp điều can thang Sơn giáp 15 Tam thất 6 Nhân trần 30
Thái tử sâm 18 Hoàng kỳ 18 Nữ trinh tử 15 Miết giáp 24
Đan sâm 15 Điền cơhoàng 30 Phục linh 18 Bạch thược 15
Nhu đạo căn 24

Kiêm chứng ăn kém mỏi mệt, sườn trướng, thể trạng gầy có thể dùng bài

Vường thị can hòi xuân phiến Thanh phàn 120 Hoàng kỳ 360 Hương phụ 240
Hồng táo 360

Kiêm chứng kém ăn mệt mỏi, sườn trướng, mạch tế mà sác

Cho uống bài,

Trần thị gia vị Đương qui bổ huyết thang Hoàng kỳ Tiêu tra khúc Nga truật
Thạch kiến xuyên Kê nội kim Mạch nha Đan sâm

Huyết hư kiêm ứ

Triệu chứng: hạ sườn có khối đau, bàn tay đỏ như chu sa, mặt nhợt kém tươi, hồi hộp

Pháp: dưỡng huyết khơi thông đường lạc

Lý thị diên thọ đan Miết giáp giao Thủy điệt Giá trùng
Hải tảo Huyết kiệt

Huyết hư khí yếu.

Triệu chứng: mỏi mệt sườn trướng, lòng bàn tay, chân nóng, lưng mỏi yếu sức, trướng bụng, lưỡi tía không rêu, đổ máu mũi và chân răng ra máu,

Pháp: Ích khí bổ huyết, dục âm mền chất rắn

Trương thị can tứ phương Bạch thược 40 Đương qui 25 Hồng sâm 50
Thanh cao 20 Đan sâm 20 Miết giáp 40 Uất kim 50
Mẫu dơn bì 15 Sinh địa 30

Can âm bất túc:

Triệu chứng: Kiêm chứng mất ngủ, hư phiền, đầu choáng khát nước, đoản hơi mỏi mệt sốt nhẹ, gầy còm kém ăn

Pháp: Dưỡng can âm, mạnh tỳ thổ

Sầm thị phù chính hóa ứ thang Kim anh tử 15 Nữ trinh tử 15 Đương qui 12
Bạch truật 12 Bạch thược 30 Điều thất mạt 3 Hà thủ ô 15
Tảo nhân 30 Bắc kỳ 20 Miết giáp 15 Xích thược 15.

Kiêm chứng còm gầy yếu sức, bụng trướng đầy, mạch huyền sắc hoặc huyền tế, thuộc ứ nghẽn kiêm khí huyết bất túc, dùng bài

Chu thị phục can hoàn Tử hà xa 60 Giá trùng 60 Hồng sâm tu 60
Giáp châu 60 Tam thất 60 Uất kim 60 Khương hoàng 60
Kê nội kim 60

Làm hoàn mỗi lần uống 3 gam ngày 3 lần.

Tỳ uất huyết ứ.

Triệu chứng: Hạ sườn có khối sưng rắn, đau sườn cố định, mặt tía sạm, kém ăn đại tiên nhão, mạch sác

Pháp: ấm tỳ thư can, hoạt huyết hóa ứ

Bồ thị gia vị lý trung thang Đẳng sâm 9 Bào khương 4,5 Kê nội kim 6
Đào nhân 4 Hồng hoa 5 Bạch truật 6 Cam thảo 3
Quế chi 6 Miết giáp 15

Nếu bạn thấy bài viết này hữu ích. Hãy chia sẻ để tạo phúc cho mình và giúp đỡ mọi người.

Tư vấn sức khỏe trực tuyến Tư vấn sức khỏe trực tuyến Chia sẻ facebook Tư vấn sức khỏe trực tuyến


Bài viết đã được đăng ký bản quyền (DMCA). Nếu copy nội dung hãy để lại link về bài gốc như một sự tri ân với tác giả. Xin cảm ơn!
Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.com chỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.
. Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH
Tư vấn sức khỏe trực tuyến  Tư vấn sức khỏe trực tuyến   Đầu trang