Chứng này là chỉ một bên hay hai bên hạ sườn có khối sưng cứng rắn và đau.
Triệu chứng: Hạ sườn có khối sưng, cứng rắn và đau, sắc mặt tối trệ, chất lưỡi tối, kiêm chứng miệng đắng, trướng bụng, lưỡi đỏ, rêu lưỡi nhớt.
Pháp: Hành khí khai uất, hoạt huyết hóa ứ
Nhuyễn can xúc tỳ ẩm | Sài hồ | 6 | Thiền thuế | 6 | Khương hoàng | 6 | |
Miết giáp | 20 | Sinh địa | 1 | Hoàng cầm | 10 | Bạch cương tàm | 10 |
Thủy hồng hoa tử | 10 | Sinh Mẫu lệ | 20 | Tiêu tam tiên | 10 |
Triệu chứng: Nơi đau có khối sưng cứng rắn, chất lưỡi tía tối
Pháp: Hóa tán kết tiêu chất rắn.
Trần thị can thũng phương | Miết giáp | 12 | Đại hoàng | 6 | Khương lang | 6 | |
Sài hồ | 6 | Thử phụ | 6 | Địa miết trùng | 6 | Nga truật | 9 |
Đào nhân | 6 |
Kiêm chứng: Đắng miệng tâm phiền, tiểu tiện vàng, mắt vàng, nơi đau có khối sưng to cứng rắn, chất lưỡi tía tối, rêu vàng nhớt, dùng bài
Trương thị can thũng phương | Nhân trần | 30 | Hòe giác | 10 | Tam lăng | 10 | |
Xích thược | 10 | Ngũ linh chiNgũ linh chi | 10 | Hạ khô thảo | 30 | Côn bố | 15 |
Hải tảo | 15 | Miết giáp | 15 | Toàn phúc hoa | 10 | Bồ hoàng | 10 |
Bồ công anh | 30 |
Triệu chứng: Kiêm chứng bụng trướng đầy, hai bên sườn trướng đau, bụng to nổi gân xanh hoặc có thủy phúc nhẹ, sắc mặt đen sạm, môi tái lưỡi tối.
Hoạt ứ tiêu tích thang | Thanh bì | 10 | Chỉ sác | 10 | Sài hồ | 6 | |
Đương qui | 10 | Miết giáp | 15 | Mẫu lệ | 20 | Kinh tam lăng | 10 |
Nga truật | 10 | Uất kim | 10 | Xích thược | 12 |
Nếu kiêm chứng vùng bụng có khối sưng,phụ nữ kinh nguyệt không đều, thống kinh dùng bài
Sử thị gia vị noãn sào nang thũng kinh nghiêm phương | Đào nhân | 60 | Nhũ hương | 60 | Tam lăng | 60 | |
Sinh bồ hoàng | 60 | Miết giáp | 90 | Hồng hoa | 60 | Một dược | 60 |
Nga truật | 60 | Ngũ linh chi | 60 |
Có thể phối hợp dùng bài
Tiêu thũng chỉ thống cao | Nhũ hương | 30 | Long đởm thảo | 15 | Băng phiến | 15 | |
Mật đà tăng | 30 | Công đinh hương | 15 | Tế tân | 15 | Khương hoàng | 50 |
Một dược | 30 | Duyên đan | 15 | Hàn thủy thạch | 60 | Can thiềm bì | 30 |
Đằng hoàng | 15 | Đại hoàng | 15 | Sinh nam tinh | 20 |
Tán nhỏ trộn đều các vị thích hợp với Pomade, bọc túi vải, dán vào vùng có khối sưng, cách ngày dán 1 lần
Triệu chứng: Can bệnh lâu ngày, hạ sườn có khối rắn đau, mệt mỏi yếu sức, ngượ sườn trướng, bụng tướng to, khối sưng cứng rắn, kém ăn hoặc đoản hơi hồi hộp.
Pháp: Hành khí tiêu ứ,
Can ngạnh hóa hoàn | Sài hồ | 45 | Uất kim | 30 | Trần bì | 15 | |
Bạch thược | 60 | Mẫu đơn bì | 30 | Nhân sâm | 30 | Phục linh | 60 |
Chỉ thực | 60 | Thanh bì | 15 | Đương qui | 30 | Xuyên khung | 30 |
Đào nhân | 30 | Bạch truật | 60 | Cam thảo | 30 | Sa nhân | 15 |
Xuyên phác | 30 | Nga truật | 30 | Mộc hương | 30 | Ô dược | 30 |
Địa long | 30 | Xuyên luyện tử | 30 | Hổ phách | 30 | Xương truật | 30 |
Tam lăng | 30 | Tân lang | 30 | Bán hạ | 30 | Hắc sửu | 30 |
Nhục quế | 15 | Huyết kiệt | 30 |
Tán bột làm hoàn, mỗi lần uống 9 viên, ngày 2-3 lần.
Kiêm chứng hồi hộp đoản hơi, sốt nhẹ, hoặc táo bón, chất lưỡi tối mặt sạm dùng bài
Khương thị tảo kỳ can ngạnh hóa phương | Sinh địa | 9 | Giá trùng | 9 | Đan sâm | 9 | |
Hoàng kỳ | 30 | Đẳng sâm | 9 | Đào nhân | 9 | Sơn giáp | 9 |
Miết giáp | 15 | Bạch truật | 15 |
Nặng hơn thì dùng bài:
Trương thị hoàng kỳ nga truật thang | Sinh Hoàng kỳ | 20 | Bạch truật | 15 | Sài hồ | 10 | |
Giá trùng | 10 | Nga truật | 30 | Hồng hoa | 20 | Bạch phàn | 2 |
Sinh Cam thảo | 12 |
Triệu chứng: trướng bụng, kém ăn, lòng bàn tay chân nóng hoặc hoàng đản, đại tiện khô kết, mạch huyền tế, không có rêu lưỡi
Pháp: tiêu tán kết, thanh lợithấp
Nhuyễn kiên hoàn | Tạo phàn | 90 | Xương truật | 15 | Điểm tửu khúc | 21 | |
Nhân trần | 60 | Uất kim | 15 | Thạnh cao | 45 | Kê nội kim | 15 |
Kim tiền thảo | 30 | Miết giáp | 100 | Hoàng kỳ | 60 | Sơn giáp châu | 18 |
Chi tử | 15 | Đại hoàng | 9 |
Làm hoàn uống mỗi lần 9 gam ngày 2 lần
Kiêm chứng Tâm phiền miệng khát, phát nhiệt tiểu tiện vàng, mắt vàng đoản hơi, mỏi lưng ăn kém, ngực sườn bĩ đầy,
Pháp: Thư can giải uất, hoạt huyết hóa ứ, thanh giải khư tà, bồi bổ thận vị:
Thư can hóa trưng thang | Sài hồ | 9 | Bản lam căn | 15 | Đan sâm | 20 | |
Đẳng sâm | 9 | Hoàng kỳ | 20 | Ngũ vị | 15 | Nhân trần | 20 |
Đương qui | 9 | Nga truật | 9 | Bạch truật | 9 | Nữ trinh tử | 20 |
Phục linh | 9 |
Gia giảm: có chứng hậu thấp nhiệt hoặc hiện tượng đởm uất, có thể dùng tới 60 gam nhân trần, lại gia Xích thược, chi tử.
Triệu chứng: Đoản hơi miệng khát, sốt nhẹ, tiểu tiện vàng hoặc mắt vàng, khí âm tổn thương.
Pháp: Tiêu trưng hoạt huyết.
Nhị giáp điều can thang | Sơn giáp | 15 | Tam thất | 6 | Nhân trần | 30 | |
Thái tử sâm | 18 | Hoàng kỳ | 18 | Nữ trinh tử | 15 | Miết giáp | 24 |
Đan sâm | 15 | Điền cơhoàng | 30 | Phục linh | 18 | Bạch thược | 15 |
Nhu đạo căn | 24 |
Kiêm chứng ăn kém mỏi mệt, sườn trướng, thể trạng gầy có thể dùng bài
Vường thị can hòi xuân phiến | Thanh phàn | 120 | Hoàng kỳ | 360 | Hương phụ | 240 | |
Hồng táo | 360 | ||||||
Kiêm chứng kém ăn mệt mỏi, sườn trướng, mạch tế mà sác
Cho uống bài,
Trần thị gia vị Đương qui bổ huyết thang | Hoàng kỳ | Tiêu tra khúc | Nga truật | ||||
Thạch kiến xuyên | Kê nội kim | Mạch nha | Đan sâm | ||||
Triệu chứng: hạ sườn có khối đau, bàn tay đỏ như chu sa, mặt nhợt kém tươi, hồi hộp
Pháp: dưỡng huyết khơi thông đường lạc
Lý thị diên thọ đan | Miết giáp giao | Thủy điệt | Giá trùng | ||||
Hải tảo | Huyết kiệt | ||||||
Triệu chứng: mỏi mệt sườn trướng, lòng bàn tay, chân nóng, lưng mỏi yếu sức, trướng bụng, lưỡi tía không rêu, đổ máu mũi và chân răng ra máu,
Pháp: Ích khí bổ huyết, dục âm mền chất rắn
Trương thị can tứ phương | Bạch thược | 40 | Đương qui | 25 | Hồng sâm | 50 | |
Thanh cao | 20 | Đan sâm | 20 | Miết giáp | 40 | Uất kim | 50 |
Mẫu dơn bì | 15 | Sinh địa | 30 |
Triệu chứng: Kiêm chứng mất ngủ, hư phiền, đầu choáng khát nước, đoản hơi mỏi mệt sốt nhẹ, gầy còm kém ăn
Pháp: Dưỡng can âm, mạnh tỳ thổ
Sầm thị phù chính hóa ứ thang | Kim anh tử | 15 | Nữ trinh tử | 15 | Đương qui | 12 | |
Bạch truật | 12 | Bạch thược | 30 | Điều thất mạt | 3 | Hà thủ ô | 15 |
Tảo nhân | 30 | Bắc kỳ | 20 | Miết giáp | 15 | Xích thược | 15. |
Kiêm chứng còm gầy yếu sức, bụng trướng đầy, mạch huyền sắc hoặc huyền tế, thuộc ứ nghẽn kiêm khí huyết bất túc, dùng bài
Chu thị phục can hoàn | Tử hà xa | 60 | Giá trùng | 60 | Hồng sâm tu | 60 | |
Giáp châu | 60 | Tam thất | 60 | Uất kim | 60 | Khương hoàng | 60 |
Kê nội kim | 60 |
Làm hoàn mỗi lần uống 3 gam ngày 3 lần.
Triệu chứng: Hạ sườn có khối sưng rắn, đau sườn cố định, mặt tía sạm, kém ăn đại tiên nhão, mạch sác
Pháp: ấm tỳ thư can, hoạt huyết hóa ứ
Bồ thị gia vị lý trung thang | Đẳng sâm | 9 | Bào khương | 4,5 | Kê nội kim | 6 | |
Đào nhân | 4 | Hồng hoa | 5 | Bạch truật | 6 | Cam thảo | 3 |
Quế chi | 6 | Miết giáp | 15 |
![]() ![]() ![]() ![]() |