

TAM THẤT
1. Tên dược:
Radix Notoginsing.

2. Tên thực vật: Panax notoginseng (Burk) F.H. Chen.
3. Tên thường gọi: Peendoginseng, Notoginseng (tam thất).
4. Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: Rê đào vào mùa xuân hoặc đông (tốt hơn vào mùa xuân), rửa sạch phơi nắng.
5. Tính vị: vị ngọt, đắng và tính ấm.
6. Qui kinh:
can và vị.

7. Công năng: cầm máu và giải ứ trệ. Hoạt huyết và giảm đau.
8. Chỉ định và phối hợp:
- Xuất huyết nội tạng hoặc xuất huyết ngoài: Dùng riêng bột tam thất hoặc phối hợp với hoa nhuỵ thạch và huyết dư tán dưới dạng hoa huyết tán.
- Xuất huyết và sưng do chấn thương ngoài. Dùng tam thất dạng bột dùng ngoài.
9. Liều dùng: 3-10g, 1-1,5g (dạng bột)
Thông tin trên Website : www.thaythuoccuaban.com chỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.
Phòng khám đông y Nguyễn Hữu Toàn (Công ty cổ phần Y Dược YHT) : số 482 lô 22C Đường lê Hồng Phong - Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH