| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị thêm |
| Gia vị 1 |
Chứng hoàng đản |
Vỏ Núc nác 12-20g, Lá Mơ lõng 20-30g |
| Gia vị 2 |
Viêm gan do virus |
Nhân trần 16-20g, Củ Ráy 12-20g |
| Gia vị 3 |
Viêm gan |
Ồ rô cạn 12-16g, Rễ Rau ngót 16-20g, Củ Cói 10-12g, Nàng nàng 16-20g |
| Gia vị 4 |
Sơ gan |
Hàn the 6-12g, Ô rô cạn 12-16g, Cải trời 20-40g, Rễ Rau ngót 16-20g, Ngũ gia bì 20-40g, Tầm xoọng 20-30g |
| Gia vị 5 |
Sơ gan cổ trướng |
Cam sành 12-16g, Củ Ráy 16-20g, Hàn the 4-6g, Tiểu hồi 8-12g, Ô long vĩ 6-8g, Hương phụ 30-100g, Rễ Xuyên tiêu 16-30g |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 6 |
Táo bón (nhiệt táo) |
Rau Má 20-30g, Nhọ nồi 16-30g, Lá Mơ lông 16-20g, Hà thủ ô trắng 12-16g |
| Gia vị 7 |
Táo bón (hàn táo) |
Rễ Xuyên tiêu 16-20g, Củ Cói 10-12g, Bột Lưu huỳnh 4-6g |
| Gia vị 8 |
ỉa lỏng phân trắng |
Ngải cứu 12-16g, Củ Sả 16-20g, Gừng tươi nướng 16-20g, Hương phụ 16-20g |
| Gia vị 9 |
ỉa phân lỏng nát vàng |
Củ Cói 16-20g, Củ Sả 16-20g |
| Gia vị 10 |
ỉa phân sống tanh |
Củ Sả 16-20g, Lá Mơ lông 16-20g, Xuyên tiêu 8-12g, Hạt thìa là 12-16g |
| Gia vị 11-13 |
Nhiệt lỵ (3 biến thể) |
Lá Mơ lông, Phượng vĩ, Hàn the, Kim ngân / Rau Sam, Cỏ Sữa, Nhọ nồi / Từ bi, Chi tử, Cúc tần |
| Gia vị 14 |
Hàn lỵ |
Củ Sả 20g, Hạt Chuối rừng 12-16g, Quả Ré 12-16g, Binh lang 8-12g |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 15 |
Đau bụng đầy hơi, ợ hơi |
Lá Hương phụ 50-100g, Nam mộc hương 12-16g |
| Gia vị 16 |
Viêm loét dạ dày - tá tràng |
Ô tặc cốt 10-16g, Dạ cẩm 20-30g, Lá Khôi 12-16g, Khổ sảm 12-16g, Ngải tượng 16-20g, Bồ công anh 12-16g |
| Gia vị 17 |
Viêm loét dạ dày - tá tràng (có chảy máu) |
Dạ cẩm 20-30g, Rau Dừa nước 20-30g, Ngải tượng 12-16g + Bột Nghệ 16-20g, Mật ong 30-40g |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 18 |
Đái dầm, đái bất tự chủ |
Vỏ Gáo vàng 16-20g, Cẩu tích 20-40g, Mùn Tranh 10-12g, Hạt Mướp đắng 6-12g |
| Gia vị 19 |
Đái nhiều, đái nhạt |
Hạt Sen 20-40g, Cẩu tích 20-40g, Củ Súng 20-40g, Kim cang 20-40g |
| Gia vị 20 |
Đái trắng đục |
Xích đồng nữ 60-100g, Cẩu tích 20-30g, Củ Sả 40-60g, Rau Dừa nước 20-30g |
| Gia vị 21 |
Đái buốt, ra máu, rắt |
(Xem chi tiết trong tài liệu gốc) |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 22 |
Phụ nữ có thai nôn ói |
Gừng tươi nướng 16-20g, Tinh tre 10-12g + nước ép Gừng 10ml, nước ép Măng tre 10ml |
| Gia vị 23 |
Nôn khan |
Bán hạ chế 8-12g, Tinh tre 10-12g, Đất lòng bếp 8-16g |
| Gia vị 24 |
Nôn ói |
(Uống với nước ép Gừng + Hành tươi) |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 25 |
Khó thở, tức ngực (người già) |
Địa liền 6-8g, Rễ Rau ngót 16-20g, Củ Sả 12-16g, Sọ quả Xoan 8-12g |
| Gia vị 26 |
Hen suyễn (người già) |
Bách bộ 15-20g, Tinh tre 10-12g + Gừng, Đậu xanh, Hồ tiêu, nước Măng tre |
| Gia vị 27 |
Hen, suyễn |
Nhân trần 12-16g, Xương bố 12-16g, Ngải tượng 12-16g, Bách bộ 20-30g + nước ép Bèo cái, Chanh, Mật ong |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 28 |
Đau hai bên thái dương |
Lá Bòi lời hương 8-12g, Lá Mơ lông 10-12g, Vỏ Núc nác 8-12g |
| Gia vị 29 |
Đau sau gáy |
Xương bồ 8-12g, Sa nhân 6-8g (tán bột) |
| Gia vị 30 |
Đau đỉnh đầu |
Củ Dứa dại 8-12g, É tía 8-12g, Thiên đầu thống 16-30g, Dây tơ hổng 16-30g |
| Gia vị 31 |
Đau nửa đầu (buổi sáng) |
Dạ minh sa 8-12g, Thiên đầu thống 8-12g, Cúc hoa 8-12g, Ô long vĩ 4-6g, Rau Má 20-30g |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 32 |
Đau mắt đỏ |
Thài lài 12-16g, Lá Bồ kết 8-12g, Cúc hoa 8-12g |
| Gia vị 33 |
Đau mắt có màng, mộng |
Cẩu tích 20-30g, Ô long vĩ 4-6g + 10g Cao Dê |
| Gia vị 34 |
Đau mắt trắng |
Vỏ Núc nác 12-16g, Ô long vĩ 6-8g, Rau Má 16-30g + 10g Cao Dê |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 35 |
Mất ngủ do táo bón |
Vừng đen 12-16g, Rau Má 16-20g, Lá Vông 8-10g, Ngải tượng 16-20g |
| Gia vị 36 |
Mất ngủ do can khí uất |
Vỏ Núc nác 12-16g, Ô long vĩ 6-8g, Rau Má 16-30g |
| Gia vị 37 |
Mất ngủ do căng thẳng thần kinh |
Ngải tượng 16-20g, Thổ phục linh 20-30g, Dây tơ hồng 20-30g + nước ép Tía tô đất 40-50ml |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 38 |
Chảy máu cam |
Trắc bách diệp 20-30g, Cỏ Mực 20-30g, Lá huyết dụ 20-30g |
| Gia vị 39-40 |
Sốt cao co giật (2 biến thể) |
Giun đất + Chuối non / Nước ép Chuối hột + Thài lài + Chanh + Mật ong |
| Gia vị 41 |
Sốt rét cơn (do muỗi) |
Thảo quả 12-16g, Binh lang 8-12g, Lá Thường sơn sao rượu 16-20g |
| Gia vị 42 |
Sốt phát ban |
Lòng đỏ trứng Gà + Gừng + Mật ong + Nhân trung hoàng |
| Gia vị 43 |
Bệnh sởi |
Mùi tầu 16-20g, Nọc sỏi 10-12g + xoa rượu hạt Mùi |
| Gia vị 44 |
Cảm cúm (4 mùa) |
Kinh giới + Bạc hà (xuân) / Hương nhu (hạ) / Tía tô (thu) / (đông) + Địa liền (có sốt) |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 45 |
Ho khan (ho gió) |
Lá Sen 12-16g, Lá Dâu 12-16g, Xương bồ 12-16g, Bách bộ 16-20g, Mạch môn 16-20g (+ Gừng nếu ho mùa đông) |
| Gia vị 46 |
Ho có đàm (viêm phế quản) |
Lá Sen 16-20g, Rễ Quạt 10-16g, Củ Sả 10-12g, Bán hạ chế 10-12g, Lá Gai tẩm nước tiểu sao 30-40g |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 47 |
Ho, viêm họng hạt |
Tang bạch bì 10-16g, Bách bộ 16-30g, Củ Rễ quạt 10-16g + hoàn ngậm (Hương nhu tía, Chua me đất, Ngũ bội tử) |
| Gia vị 48 |
Ho lâu năm (do lao) |
Lá Gai tẩm nước tiểu 20-30g, Bách bộ 20-30g, Mạch môn 16-20g, Cỏ dòi 16-20g |
| Gia vị 49 |
Viêm amidan có mủ |
Bồ công anh 16-20g, Rễ quạt 10-12g, Vòi voi 10-12g, Cam thảo nam 10-12g, Củ Dứa 12-15g, Sài đất 10-16g |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị + Hoàn kèm theo |
| Gia vị 50 |
Thuỷ đậu, bỏng dạ |
Vỏ cây Gạo 16-20g, Thổ phục linh 16-20g, Kim ngân 16-20g, Cứt lợn 12-16g, Gốc Rạ 12-16g + Hoàn Kê khương đường |
| Gia vị 51 |
Tràng nhạc, lao hạch |
Vỏ Tầm duột 12-16g, Lá Cải trời 16-30g, Bạc thau 10-14g, Vỏ Vông đổng 16-30g, Vỏ cây Gạo 16-30g |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 52 |
Kinh nguyệt không đều, xấu |
Ngải cứu 10-20g, Lá Sung 16-20g, Măng Sậy 12-16g, Xích đồng nữ 12-16g, Đậu đen 8-10g, Hương phụ 10-12g, Thuỷ xương bồ 50g, Tiết lợn 100g |
| Gia vị 53 |
Vỡ kinh (không có kinh) |
Nghệ vàng 16-20g, Măng Sậy 16-20g, Chó đẻ răng cưa 30-40g, Lá Sung 16-20g, Hương phụ 10-16g + Trật đà hoàn |
| Gia vị 54 |
Khí hư xích bạch đới |
Xích đồng nữ 20-30g, Bạc sau 20-30g, Vỏ cây Gạo 16-20g, Thường nhĩ tử 16-20g |
| Gia vị 55 |
Động thai |
Củ Gai 16-20g, Cành Tía tô 16-20g, Hắc đậu 8-10g, Bẹ mèo cau 10-12g, Ngải cứu 16-20g (+ Trắc bách diệp, Huyết dụ nếu chảy máu) |
| Gia vị 56 |
Sót nhau thai |
Rễ rau ngót 100-200g, Huyết dụ 30-60g + nước ép Thài lài 80-100ml, Giấm 30-50ml, Nước tiểu trẻ em 80-100ml |
| Gia vị 57-58 |
Sẩy thai băng huyết (2 biến thể) |
Ô long vĩ + Nước tiểu + Giấm + Đường / Ngải cứu sao + Lá Gạo sao + Ô long vĩ (dạng tán) |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 59 |
Khái huyết, băng huyết (dạng sắc) |
Bạch đồng nữ, Ô long vĩ, Huyết dụ, Trắc bách diệp, Củ Gai, Nhọ nồi |
| Gia vị 60 |
Khái huyết, băng huyết (dạng tán) |
Lá Gai sao 20-30g, Ngải cứu tẩm nước tiểu sao 30-40g, Ô long vĩ 8-12g (tán bột) |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 61 |
Di tinh, mộng tinh |
Sọ quả Xoan 8-12g, Hạt Sen 16-30g, Củ Súng 8-12g, Thỏ ty tử 16-20g, Kê nội kim 10-12g |
| Gia vị 62 |
Lãnh tinh |
Khổ luyện thạch 8-12g, Liên nhục 16-30g, Khiếm thực 8-12g, Thỏ ty tử 16-30g, Kê nội kim 10-12g, Phá cô chỉ 16-20g, Tía tô 8-12g, Hạt Thìa là 8-12g, Giá Đậu xanh 8-16g |
| Gia vị 63 |
Liệt dương, thiểu năng sinh lý |
Ba kích 16-20g, Phá cô chỉ 16-20g, Bột Cà phê 8-10g, Cao Rễ cau 10-20ml, Bột Hồ tiêu 8-10g |
| Gia vị 64 |
Thận hư: Đau lưng, gối mỏi, tai ù |
Xích đồng nữ 40-60g, Cẩu tích 20-40g, Đỗ trọng 12-16g, Hắc đậu 20-30g, Dây đau xương 20-30g |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 65 |
Dị ứng nổi ban xuất huyết |
Ô long vĩ 8-12g, Nhọ nồi 16-20g, Hoa Mào gà đỏ 16-20g, Da Trâu đốt 10-12g |
| Gia vị 66 |
Dị ứng nổi da đỏ |
Xích đậu 16-20g, Kim ngân 20-30g, Thương nhĩ tử 20-30g |
| Gia vị 67 |
Dị ứng nổi mẩn ngứa, nứt nẻ |
Nàng nàng 20-30g, Vỏ Núc nác 12-16g, Hy thiêm 10-12g |
| Gia vị 68 |
Dị ứng mẩn to, kèm sốt, đau bụng |
Đơn mặt quỷ 20-30g, Thương nhĩ tử 20-30g, Trinh nữ 12-16g |
| Gia vị 69 |
Mẩn ngứa do táo (huyết táo sinh phong) |
Vỏ Cây gạo 20-40g, Bồ công anh 12-16g, Kinh giới 12-16g, Cải trời 20-40g, Rau Má 20-30g |
| Gia vị 70-71 |
Ghẻ lở / Nhiễm khuẩn da |
Bạc sau 20-30g, Kim ngân 16-20g, Sài đất 16-20g, Thương nhĩ tử 16-20g, Vỏ Gạo 16-20g (+ Dây Tơ hổng cho 71) |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 72 |
Giải độc rượu, say rượu |
Lá Rau ngót 30-40g, Địa liền 30-40g |
| Gia vị 73 |
Động kinh (người lớn) |
Rau Má 16-20g, Cà gai hoa tím 30-40g, Ngải cứu 16-20g, Lá Sung 16-20g, Lá Vông nem 16-20g |
| Gia vị 74 |
Động kinh (trẻ em) |
Hoa kinh giới 10-12g, Câu đằng 10-12g, Thuyền thoái 8-10g + Trục hàn dẫn kinh tửu (nếu chân hàn giả nhiệt) |
| Gia vị 75 |
Phong tê thấp |
Cà gai hoa tím 16-20g, Hy thiêm 16-20g, Củ dứa dại 12-16g, Rễ Cỏ xước 12-16g, Dây đau xương 12-16g, Lá lốt 12-16g |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 76 |
Bại liệt (bán thân bất toại) |
Cà gai hoa tím 20-30g, Kim cang 30-40g, Thổ phục linh 12-16g, Rễ Đinh lãng 20-16g, Dây tơ hổng 12-16g, Bạch hoa xà 12-16g, Dây đau xương 12-16g + Trật đả hoàn 10g, Cao dê 10g |
| Gia vị 77 |
Tê ngoài da |
Kim cang 20-40g, Đinh tăng sao 20-40g + đắp rốn Ngũ bội tử + bột (Lá Dâu, Vừng đen, Vỏ trứng gà) hoặc canh Trai + lá Dâu |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 78 |
Ra mồ hôi chân tay |
Lá lốt 16-20g, Đơn Gói hạc 16-20g, Rễ cỏ xước 16-20g |
| Gia vị 79 |
Trẻ em ra mồ hôi trộm |
Lá Dâu 10-12g, Củ Cói 8-12g |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị + Hoàn kèm |
| Gia vị 80 |
Biếng ăn, suy dinh dưỡng |
Củ sả nướng 12-16g, Củ Cải sao 12-16g + Tiểu chiến sỹ hoàn (Củ cói, Chuối tây, thịt cóc) |
| Gia vị 81 |
Ho gà |
Hạt Tía tô 10-12g, Tang bạch bì 16-20g, Bách bộ 20-30g, Trấn bì 6-8g |
| Gia vị 82 |
Đái dầm |
Đậu đen sao 50-100g, Muối rang 5-10g, Con Dế rũi 50-100g (làm hoàn với mật ong) |
| Gia vị 83 |
Ho gà |
Trần bì 18-40g, Muối ăn 20-40g, Quả Bồ kết 20-40g, Mật gà 6-12 cái (dạng tán) + Cam khương trữ ma diệp tán |
| Gia vị 84 |
Trẻ em ỉa chảy, mất nước, co giật |
Thạch hộc 16-30g, Hồ tiêu 2-4g, Mật ong 30-60ml + uống kèm nước Dừa/Cháo/Mía/Đậu xanh |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị + Đắp ngoài |
| Gia vị 85 |
Sa dạ con |
Thăng ma 12-16g, Củ Dứa dại 16-20g + đắp (Bèo cái, Thầu dầu tía, Chuối tiêu) hoặc (Hoa Thiên ly, Lá Vông) |
| Gia vị 86 |
Sưng vú, áp xe vú |
Bồ công anh 30-50g, Vòi voi 12-16g, Sài đất 12-16g + đắp lá Bồ công anh tươi giã với muối |
| Gia vị 87 |
Thiếu sữa, mất sữa |
Thông thảo 12-16g, Hà thủ ô trắng 12-16g + ăn cháo Móng giò lợn, vẩy Tê tê, lá Sung, lá Mít, lá Hà thủ ô |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 88 |
Bướu cổ (phải ăn nhạt) |
Hải tảo 20-30g, Dây Mơ lông 16-20g, Rau Rút 16-20g, Thương nhĩ tử 50-60g, Vỏ Tầm duột 16-20g, Thuỷ điệt 1-2g |
| Gia vị 89 |
Viêm xoang có mủ |
Gai bồ kết 20-30g, Bạc sau 16-20g, Ô long vĩ 6-8g, Dây Tơ hồng xanh 16-20g, Cứt lợn tẩm muối 16-20g, Sắn thuyền 12-16g |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị + Bó ngoài |
| Gia vị 90 |
Ứ máu, tím bầm do té ngã |
Tô mộc 8-10g, Huyết giác 8-10g, Nghệ vàng 8-10g, Ô long vĩ 6-8g, Thiên niên kiện 12-16g, Giấm 50ml, Đường 50g |
| Gia vị 91 |
Gãy xương kín, tiêu sưng |
Huyết giác 8-10g, Sơn thục 12-16g, Thổ phục linh 20-30g, Tục đoạn 12-16g + Trật đả hoàn + bó ngoài (Vòi voi, Mỏ quạ, Lá Mơ, Gạo, Cò cò, Thài lài, Đường đen, Rượu) |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 92 |
Loạn nhịp tim (ngoại tâm thu) |
Dây Tơ hồng 20-30g, Thổ phục linh 20-30g, Ngải tượng 12-16g, Thạch xương bổ 8-12g + Sa nhân xương bồ xuyên tiêu tán |
| Gia vị 93 |
Sâu răng, mủ chân răng |
Vỏ Xoan 10g, Ngũ bội tử 10g, Địa liền 10g, Binh lang 10g, Phèn phi 2g (tán bột nhét răng) + ngậm hạt Thảo quả |
| Gia vị 94 |
Thần kinh suy nhược, ăn ngủ kém |
Dây Tơ hồng xanh 16-20g, Thổ phục linh 16-20g, Ngải cún 16-20g, Ngải tượng 12-16g, Tía tô đất 12-16g, Chè Vằng 8-12g, Ngũ gia bì 8-12g |
| Số hiệu |
Chủ trị |
Gia vị chính |
| Gia vị 95 |
Bổ thận - Thận hư |
Đậu đen sao 50g, Đậu tương sao 50g, Vừng đen rang 40g, Ngải cứu 20g, Muối rang 2g (dạng tán uống với nước Bình can) |
| Gia vị 96 |
Hạ mạch xung dương |
Bời lời hương 20-40g, Dây Tơ hồng xanh 20-30g, Thổ phục linh 20-30g, Rau má 16-20g, Ngải tượng 12-16g |
| Gia vị 97 |
Tiêu độc, giải độc toàn thân |
Vừng đen 12g, Cẩu tích 16g, Bách bộ 16g, Kim ngân 16g, Thương nhĩ tử 16g, Cam thảo nam 10g, Thổ phục linh 20g |
| Gia vị 98 |
Rắn độc cắn |
Nghệ rầm 20-30g, Vỏ Cây gạo 20-30g, Lá Sắn dây 30-40g, Sài đất 30-40g, Hoa kinh giới 12-16g, Lá Bổ cu vẽ 12-16g + Hoàn Quế Gừng Trầu Vôi |
⚠️ Quan trọng: Tài liệu gồm 98 công thức điều trị đa dạng từ A-Z. Vui lòng tư vấn trực tiếp với thầy thuốc trước khi sử dụng.