Kiết lỵ là một thể đặc biệt của táo bón, một hội chứng tiêu hóa gồm những rối loạn về đại tiện và những cơn đau đặc biệt. Nguyên nhân phần lớn là do những tổn thương thực thể ở đại tràng và trực tràng gây nên.
Rối loạn về đại tiện: Người bệnh đại tiện rất nhiều lần, mỗi lần ra rất ít phân, có khi không có phân, mót rặn nhiều nhưng rất khó đại tiện.
Tính chất của phân: Phân thường rất ít, lẫn với chất nhầy niêm dịch mủ nhầy, máu tươi, máu lẫn niêm dịch, bọt và hơi; có khi chỉ có máu và niêm dịch không có phân.
Đau và mót rặn: Một lần đại tiện thấy đau quặn từng cơn ở dọc theo khung đại tràng, nhất là vùng đại tràng sigma và trực tràng, kèm theo đau có phản xạ mót rặn, đau buốt mót rặn ở hậu môn bắt người bệnh phải đại tiện ngay. Sau khi đại tiện thì đau và mót rặn hết, trong một ngày có rất nhiều cơn.
| Cỏ phượng vĩ (cỏ seo gà) tươi | 40g |
| Vừng đen (sao qua) | 30g |
| Lá và dây mơ lông tươi | 30g |
| Cỏ sữa nhỏ lá tươi (bỏ rễ) | 20g |
| Rau sam tươi | 20g |
| Vừng đen | 20g |
| Cỏ phượng vĩ (cỏ seo gà) | 10g |
| Rễ cây dền gai khô (sao khô) | 20g |
| Lá huyết dụ khô (sao qua) | 12g |
| Trắc bách diệp khô (sao đen) | 12g |
| Hoè hoa (sao vàng) | 8g |
| Lá phèn đen (chế) | 500g |
| Rễ cây phèn đen khô | 1200g |
| Cỏ phượng vĩ tươi | 60g |
| Lá trâu cổ (vấy ốc) tươi | 40g |
| Lá tía tô tươi | 20g |
| Lá phèn đen tươi | 20g |
| Trứng gà mới đẻ | 2 quả |
| Lá mơ tam thể tươi non | 40-50g |
| Rễ ké đồng tiền hoa vàng (khô) | 30g |
| Rễ xích đồng nam (khô) | 20g |
| Lá bổ cú vẽ (sao vàng hạ thổ) | 40g |
| Hoè hoa (sao vàng hạ thổ) | 30g |
| Lá niệt gió (sao vàng hạ thổ) | 20g |
| Kim ngân hoa | 20g |
| Hoàng bá | 20g |
| Hoàng liên | 10g |
| Đơn bì | 10g |
| Cỏ nhọ nồi | 16g |
| Chi tử | 12g |
| Đại hoàng | 4g |
| Hoắc hương | 100g |
| Giả khôi (củ nâu) chế | 40g |
| Binh lang | 30g |
| Nụ sim (phơi khô sao vàng) | 100g |
| Riềng ấm (phơi khô) | 50g |
| Mộc hương | 12g |
| Hoàng liên | 6g |
| Hồng sâm | 8g |
| Ngô thù | 2g |
| Hồng sâm | 12g |
| Hoài san | 12g |
| Bạch linh | 8g |
| Trần bì | 6g |
| Cam thảo | 4g |
| Mộc hương | 6g |
| Hoàng liên (tẩm ngô thù sao) | 6g |
| Thăng ma | 6g |
| Trư lính | 6g |
| Trạch tả | 6g |
| Phèn đen (sao vàng hạ thổ) | 30g |
| Dây mơ lông | 30g |
| Binh lang (5 hạt) | 15g |
| Rau má | 12g |
| Rễ cỏ xước | 12g |
| Sinh khương | 6g |
| Rau mơ | 20g |
| Cỏ mực | 20g |
| Rễ tranh | 10g |
| Lá dâu | 15g |
| Rau me đất | 20g |
| Rau má | 15g |
| Lá sâm nam | 15g |
| Đậu ván trắng | 30g |
| Khổ sâm | 14g |
| Mộc hương | 6g |
| Khổ luyện tử (sao) | 50g |
| Hoàng liên (sấy giòn) | 20g |
| Bổ kết (bỏ hạt đốt cháy) | 20g |
| Binh lang (sao giòn) | 20g |
| Hạt dưa hấu lâu năm (sao vàng cháy) | 20g |
| Đại hoàng (sấy giòn) | 20g |
| Mộc hương | 40g |
| Khổ luyện tử (sao) | 20g |
| Hoàng liên | 80g |
| Vỏ rụt (cạo vỏ thô) | 80g |
| Địa du (sao) | 40g |
| Rễ cỏ tranh (sao) | 40g |
| Cỏ sữa (lá to, lá nhỏ) | 2000g |
| Mơ lông (lá) | 1000g |
| Hoàng đằng | 600g |
| Hương phụ tán (sao cháy lông) | 100g |
| Hậu phác (cạo bỏ vỏ thô) | 40g |
| Hoàng liên | 12g |
| Lá mơ tam thể | 20g |
| Cỏ sữa (lá to hay nhỏ) | 20g |
| Phượng vĩ thảo | 12g |
| Bạch mao căn | 10g |
| Sầu đâu cứt chuột | 10g |
| Lá phèn đen | 10g |
| Vỏ măng cụt | 12g |
| Rau má khô | 20g |
| Cỏ nhọ nồi khô | 10g |
| Bá bệnh khô | 20g |
| Muồng trâu khô | 20g |
| Cam thảo nam khô | 10g |