| Hoắc hương | 12g |
| Phục long can (đất giữa lòng bếp) | 16g |
| Sa nhân (sao thơm) | 8g |
| Mộc hương | 8g |
| Rộp cây ổi (sao vàng) | 8g |
Đau dạ dày vùng hạ vị, đau bụng vùng hạ sườn phải, ăn uống chậm tiêu nhất là ở người già và phụ nữ.
Các vị cho vào 800ml nước, sắc lấy 200ml, chia uống 3 lần/ngày.
| Tử tô | 15g |
| Hoắc hương | 15g |
| Bạch chỉ | 10g |
| Cát cánh | 10g |
| Đại phúc bì | 10g |
| Hậu phác (tẩm gừng sao) | 10g |
| Bán hạ (chế gừng sao) | 10g |
| Trần bì (sao vàng) | 10g |
| Bạch truật (sao gạo vàng sẫm) | 10g |
| Thổ phục linh (sao cháy) | 10g |
| Hương phụ (sao vàng) | 10g |
| Cam thảo chích | 5g |
| Bạch phàn phi khô | 3g |
| Sinh khương | 3 lát |
Đau bụng, sôi bụng, ỉa phân lỏng loãng ngày đêm hàng chục lần, ngấy sốt, ghê lạnh, nhức đầu, ngực đầy tức, buồn nôn, miệng nhạt, tay chân lạnh.
Các vị cho vào 800ml nước, sắc lấy 150ml, uống lúc nóng, chia 3 lần/ngày. Trẻ em giảm 1/4-1/3-1/2 liều.
Dạng bột: Người lớn 10-15g/lần, ngày 2-3 lần. Trẻ em 2-4g/lần, ngày 2-3 lần.
| Lệ chi (gọt vỏ thái mỏng sao vàng) | 100g |
| Hoắc hương khô | 100g |
| Vỏ dụt (cạo vỏ thô, thái nhỏ tẩm gừng sao) | 100g |
| Vỏ quýt (sao vàng sẫm) | 80g |
| Hương phụ tứ chế (sao vàng sẫm) | 80g |
| Sa nhân (sao thơm) | 50g |
| Vỏ vối (cạo vỏ thô, tẩm nước gừng sao vàng) | 25g |
Đau bụng, sôi bụng, ỉa lỏng loãng ngày đêm hàng chục lần, hơi sốt, ớn lạnh, nhức đầu, ngực đầy tức, buồn nôn, miệng nhạt, tay chân lạnh, người mệt.
Tán bột mịn. Người lớn: 10g/lần, 3-4 lần/ngày. Trẻ em: 5g/lần, 3-4 lần/ngày.
Không nôn: Hoà nước chín ấm. Có nôn: Dùng gừng tươi 10g sắc nước hoà thuốc, uống từ từ.
| Cao lương khương (tẩm nước gừng sao vàng) | 80g |
| Hương phụ tứ chế (sao vàng) | 80g |
| Hậu phác (cạo vỏ thô, tẩm nước gừng sao) | 60g |
| Thổ phục linh (tẩm nước gừng sao) | 60g |
| Đại phúc bì khô | 60g |
| Hoắc hương khô | 60g |
| Trần bì (sao vàng) | 30g |
| Vỏ dụt (tẩm nước gừng sao) | 30g |
| Hạt tiêu | 10g |
Ỉa chảy 5-7 lần/ngày, phân loãng như nước, đau bụng liên miên, sôi bụng, bụng đầy trướng, buồn nôn, chán ăn, tiểu trong, người nặng mỏi, miệng khô nhưng ít uống.
Tán bột mịn, luyện hồ làm viên bằng hạt tiêu sọ. Người lớn: 10g/lần. Trẻ em: 3-5g/lần. Ngày 3-4 lần, uống với nước chín ấm.
Nếu nôn: Dùng Bán hạ chế 10g + Gừng tươi nướng 5g sắc nước uống thuốc.
| Hoắc hương khô | 20g |
| Cao lương khương khô (sao vàng) | 12g |
| Lá ổi già (sao vàng) | 8g |
Đau bụng, sôi bụng, ỉa chảy lỏng loãng 5-7 lần/ngày, buồn nôn hoặc nôn, ngực tức, miệng nhạt, ớn lạnh không sốt.
Các vị cho vào 400ml nước, sắc lấy 100ml, uống ấm. Trẻ em giảm liều.
| Hậu phác (vỏ vối) | 10g |
| Hoắc hương | 10g |
| Bạch chỉ nam (sao) | 10g |
| Thổ phục linh (sao) | 10g |
| Bán hạ (chế gừng sao vàng) | 10g |
| Vỏ quýt (sao) | 8g |
| Đại phúc bì (cùi quả cau khô) | 8g |
| Cam thảo nam (dây chi chi) | 8g |
| Rễ bướm trắng (bướm bạc) | 8g |
| Sinh khương | 3 lát |
Ỉa chảy lỏng loãng 5-7 lần/ngày, đau bụng, sôi bụng, có khi phát sốt, sợ lạnh, nhức đầu.
Các vị cho vào 600ml nước, sắc lấy 200ml, chia uống 2 lần/ngày.
| Sơn tra (phơi khô sao vàng) | 12g |
| Mạch nha (sao vàng) | 10g |
| Thần khúc (sao thơm) | 10g |
| Cam thảo | 10g |
| Hoàng liên | 10g |
| Khổ sâm | 10g |
| Trần bì | 8g |
Đau bụng là mót đi ngoài, phân lỏng loãng nhiều lần/ngày, thường sau ăn nhiều đồ ngọt béo hoặc ăn đồ ôi thiu. Phân mùi chua thối, bụng đầy trướng, sôi ùng ục, đau quặn, đi xong giảm đau.
Các vị cho vào 600ml nước, sắc lấy 150ml, uống ấm. Trẻ em giảm liều.
| Sơn tra (sao) | 10g |
| Mạch nha (sao) | 10g |
| Trần bì (sao) | 10g |
| Thổ phục linh | 8g |
| Bán hạ chế | 8g |
| La bặc tử (sao qua) | 8g |
Đau bụng ỉa chảy 5-7 lần/ngày, phân lỏng mùi như trứng gà ung, đi xong giảm đau, ợ chua hăng, chán ăn.
Các vị cho vào 600ml nước, sắc lấy 100ml, để nguội uống.
| Sơn tra (sao thơm) | 20g |
| Mạch nha (sao nổ thơm) | 12g |
| Thần khúc (sao thơm) | 12g |
| Chỉ thực (sao cám) | 12g |
| La bặc tử (sao nổ thơm) | 10g |
| Trần bì (sao vàng) | 10g |
| Bán hạ (tẩm gừng sao vàng sẫm) | 10g |
| Kê nội kim (sao cát phồng) | 5g |
Do ăn uống không hợp: đau bụng đi ngoài lỏng 5-7 lần/ngày, phân vàng chua thối, bụng đầy ậm ạch, ợ hơi chua hăng, đau bụng sôi bụng là mót đi ngay, đi xong giảm đau, ăn vào lại đầy tức.
Các vị cho vào 800ml nước, sắc lấy 150ml, chia uống 2 lần. Trẻ em giảm 1/3 hoặc 1/2 liều.
| Chỉ thực (sao cám vàng đều) | 100g |
| Phèn chua phi khô | 20g |
Đau bụng, sôi bụng, ỉa lỏng loãng 5-7 lần/ngày, phân vàng thối. Đầu ỉa chảy sau chuyển lỵ, rặn tức hậu môn. Trẻ em ăn sữa chua đi ngoài lỏng có vón như hoa cà, chua nồng, rặn è è.
Tán bột mịn (có thể làm viên bằng hạt đậu xanh).
Người lớn: 30g/ngày chia 3 lần. Trẻ em: 5-20g/ngày chia 2-4 lần. Uống với nước chín nguội.
| Nam mộc hương (cạo vỏ thô, thái mỏng tẩm gừng sao) | 40g |
| Hậu phác (cạo vỏ thô thái mỏng tẩm gừng sao) | 40g |
| Hoắc hương khô | 20g |
| Thảo quả (nướng bóc vỏ) | 16g |
| Binh lang | 16g |
| Trần bì (sao) | 10g |
Đau bụng, sôi bụng, ỉa lỏng loãng 7-8 lần thậm chí hàng chục lần, tức ngực, buồn nôn thậm chí nôn cả thức ăn (thượng thổ hạ tả). Bệnh phát sinh sau ăn phải đồ ôi thiu, sống lạnh.
Tán bột mịn. Người lớn: 30g/ngày chia 4 lần. Trẻ em: 3-15g/ngày chia 4 lần. Hoà nước sôi, uống ấm.
| Khang tỳ (cám gạo mới giã sao vàng sẫm) | 50g |
| Hoắc hương khô | 20g |
| Rộp cây ổi (hoặc búp ổi khô) | 20g |
| Rễ củ gừng (phơi khô) | 20g |
| Giả khôi (củ nâu đỏ gọt vỏ, thái mỏng sao giòn) | 20g |
| Lệ chi hạch (thái mỏng) | 10g |
| Trần bì (sao vàng) | 10g |
| Cam thảo chích | 10g |
| Quế nhục (loại tốt) | 5g |
Đau bụng, sôi bụng, bụng đầy trướng, đại tiện lúc lỏng lúc loãng, ngày đêm hàng chục lần. Bệnh nặng lâu ngày đại tiện còn ra nguyên thức ăn chưa tiêu, ăn kém, người mệt, khí đoản, tay chân lạnh.
Rễ gừng + rộp ổi sắc lấy nước. Các vị khác tán bột mịn, dùng nước hồ luyện làm viên bằng hạt đậu xanh.
Người lớn: 30g/ngày chia 3 lần. Trẻ em: 2-9 tuổi 6-10g/ngày, 10-16 tuổi 10-15g/ngày, chia 3 lần. Chiêu nước sôi ấm, uống lúc đói.
| Lệ chi hạch (gọt vỏ thái mỏng sao vàng) | 100g |
| Hương phụ (sao thơm) | 100g |
| Vỏ dụt (cạo vỏ thô, thái mỏng tẩm gừng sao vàng) | 100g |
| Hoắc hương khô | 50g |
| Sa nhân (sao thơm) | 50g |
| Can khương | 50g |
Đau bụng lảm dảm, đại tiện khi lỏng khi loãng như nước 4-5 lần/ngày, bụng đầy hay sôi, ngực tức, ít khát tuy khô miệng, chỉ thích uống nước nóng, không muốn ăn, cố ăn thì đầy khó chịu, nước tiểu trong, tay chân mát.
Tán bột mịn. Người lớn: 30-50g/ngày chia 3-4 lần. Trẻ em: 5-10 tuổi 15-25g/ngày, 2-4 tuổi 10-15g/ngày, chia 3-4 lần. Hoà nước sôi ấm.
| Ngải cứu (sao) | 30g |
| Can khương (sao xém cạnh) | 20g |
| Vỏ quả lựu (nướng vàng) | 12g |
| Trần bì (sao vàng) | 10g |
| Lá chanh già (thái phơi khô sao vàng) | 5g |
Ỉa chảy nhiều ngày, cơ thể suy yếu, đau bụng, đại tiện 3-4 lần/ngày phân lỏng có lúc như nước, có khi ra cả thức ăn chưa tiêu, thậm chí đi không kịp són quần, người mệt nói như mất hơi, ăn ít, đầy tức, tay chân lạnh, mỗi lần đi đại tiện lại sa trực tràng (lòi dom).
Các vị cho vào 800ml nước, sắc lấy 200ml, chia uống 2 lần/ngày, uống lúc đói và lúc thuốc còn ấm. Trẻ em giảm liều.
| Lá sả | 10g |
| Lá ổi | 10g |
| Củ riềng | 10g |
| Vỏ măng cụt | 10g |
Tiêu chảy: Đi nhiều lần trong ngày, phân lỏng nhiều nước, đau bụng.
Các vị cho vào 300ml nước, sắc lấy 100ml, chia uống 2 lần/ngày.
| Hương phụ tứ chế | 20g |
| Binh lang | 15g |
| Mộc hương | 15g |
| Nga truật | 15g |
| Mã tiền chế kỹ | 30g |
Đau bụng đi tả (ỉa chảy), đầy bụng ăn không tiêu, tích trệ lâu ngày.
Tán bột mịn, luyện hồ làm viên bằng hạt đậu xanh (khoảng 600 viên).
Người lớn: 4-6 viên/ngày. Trẻ em: 1-2 viên/ngày. Chiêu với nước sắc gừng tươi.
| Tiểu hồi (sao vàng) | 120g |
| Mộc hương | 40g |
Đau bụng ỉa chảy.
Tán bột mịn. Người lớn: 20g/lần, uống với nước sôi ấm, 1 lần/ngày. Trẻ em giảm liều.
| Hương nhu | 12g |
| Búp ổi | 8g |
| Bông mã đề | 6g |
| Vỏ vối | 6g |
| Sa nhân | 4g |
| Cam thảo | 4g |
Đau bụng, sôi bụng, tiêu chảy, nặng đầu, sợ gió, sợ lạnh, tiểu đỏ và ít.
Các vị cho vào 800ml nước, sắc lấy 200ml, uống 1 lần/ngày.
| Bạch truật | 6g |
| Bạch biển đậu | 6g |
| Bạch lình | 4g |
| Trạch tả | 4g |
| Sa nhân | 4g |
| Xa tiền | 4g |
| Trư linh | 4g |
| Ý dĩ | 4g |
| Xuyên khung | 2g |
| Mộc hương | 2g |
Tiêu chảy đau bụng, sôi bụng.
Các vị cho vào 600ml nước, sắc lấy 150ml, chia uống 3 lần/ngày.
| Hoàng đàn (chế kỹ) | 0,030g |
| Hoắc hương | 0,020g |
| Bạch phàn (sinh phàn) | 0,016g |
| Khô phàn (phèn phi) | 0,016g |
Đau bụng tiêu chảy.
Tán bột mịn rây đều, luyện hồ làm 20 viên bằng hạt đậu xanh.
Người lớn: 8-10 viên/lần, 2 lần/ngày. Trẻ em: cứ mỗi tuổi uống nửa viên, 2 lần/ngày. Chiêu nước chín ấm.
| Hoắc hương | 30g |
| Tô diệp | 20g |
| Thương truật | 16g |
| Phục linh | 12g |
| Trần bì | 10g |
| Đại táo | 8g |
| Hậu phác | 6g |
| Cam thảo | 6g |
Đau bụng đi ngoài, ăn uống không tiêu.
Tán bột mịn. Người lớn: 10-20g/ngày (có thể tới 30g), chia 4-5 lần. Trẻ em: 2-3 tuổi 4g/ngày chia 2 lần, 4-7 tuổi 6g/ngày chia 2 lần, 8-10 tuổi 10g/ngày chia 2 lần. Hoà nước chín.